|
Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 1000)
|
564 + 357 = 921 562 - 373 = 189 |
|
Cộng trừ 3 số - có nhớ (Phạm vi 1000)
|
764 + 157 - 386 = 535 762 - 473 + 568 = 857 |
|
Cộng trừ 2 số - có nhớ (Phạm vi 10000)
|
5642 + 357 = 5999 5623 - 371 = 5252 |
|
So sánh hai số (Phạm vi 10000)
|
5000 = 5000 5620 - 3730 < 3125 |
|
Tiền Việt Nam
|
|
|
Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
|
44 x 5 = 220 |
|
Tìm X (Dạng X : a = b) - Phép nhân số 2 chữ số với 1 chữ số
|
x : 5 = 30 x = 30 x 5 x = 150 |
|
Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
|
44 : 5 = 8 dư 4 |
|
Tìm X (Dạng a : X = b) - Phép chia số 2 chữ số cho 1 chữ số
|
30 : x = 6 x = 30 : 6 x = 5 |
|
Chuyển đổi đơn vị đo chiều dài
|
5km = 5000m |
|
Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số
|
441 x 3 = 1323 |
|
Tìm X (Dạng X : a = b) - Phép nhân số 3 chữ số với 1 chữ số
|
x : 5 = 302 x = 302 x 5 x = 1510 |
|
Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
|
905 : 5 = 181 178 : 4 = 44 dư 2 |
|
Nhân chia ba số
|
90 x 5 x 2 = 900 90 : 5 : 3 = 6 65 x 2 : 5 = 16 40 : 5 x 3 = 24 |
|
Tính giá trị của biểu thức (Có dấu ngoặc)
|
(65 + 5) x 2 = 140 90 : (5 + 4) = 10 65 x (2 + 5) = 455 40 : (5 - 3) = 20 |
|
Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
|
3659 x 4 = 14636 |
|
Chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
|
7322 : 2 = 3661 1250 : 8 = 156 dư 2 |
|
Làm quen với số La Mã
|
|
|
Xem giờ - Đồng hồ số La Mã
|
|
|
So sánh hai vế (Phép nhân, chia phạm vi Bảng cửu chương)
|
3 x 6 < 5 x 5 9 : 3 = 9 : 3 8 x 6 > 9 x 4 |
|
Viết số thành tổng của các nghìn - trăm - chục - đơn vị
|
3576 = 3x1000 + 5x100 + 7x10 + 6 |
|
Viết số từ tổng của các nghìn - trăm - chục - đơn vị
|
3x1000 + 5x100 + 7x10 + 6 = 3576 |
|
Tìm số lớn nhất - Bé phất - Phạm vi 10000
|
Dãy số: 8367,1967,5147,1642,7358 (Số lớn nhất: 8367, Số bé nhất: 1642) |
|
Sắp xếp dãy số - Phạm vi 10000
|
Dãy số: 4605,4902,894,5632 Thứ tự bé đến lớn: 894,4605,4902,5632 Thứ tự lớn đến bé: 5632,4902,4605,894 |
|
Sắp xếp dãy số La Mã
|
Dãy số: XXII, II, XX, XIII, IV Thứ tự bé đến lớn: II,IV,XIII,XX,XXII Thứ tự lớn đến bé: XXII,XX,XIII,IV,II |
|
Xác định giá trị món hàng hóa
|
|
|
Xác định giá trị tiền trong ví
|
|
|
Tổng hợp các tờ tiền dựa trên giá trị
|
|
|
Mua hàng hóa dựa trên số tiền đang có.
|
|
|
Tính chu vi hình chữ nhật
|
|
|
Tính chu vi hình vuông
|
|
|
Xem lịch
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét